lảu thông

Học thuật
Thân thiện
lảu thông

Một học sinh lảu thông bài thơ trước lớp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Biết , hiểu thấu đáo từ đầu đến cuối: "Lảu thông" dùng để chỉ việc nắm vững, hiểu biết sâu sắc đầy đủ về một lĩnh vực, bộ môn hay một vấn đề nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy lảu thông kinh sử, có thể bàn luận về bất kỳ triều đại nào.
    • Để trở thành chuyên gia, anh ta phải lảu thông mọi quy trình kỹ thuật.
    • giáo lảu thông các tác phẩm văn học trung đại Việt Nam.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lảu thông" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn chương, đặc biệt khi nói về kiến thức sách vở, kinh điển.
    • Nhà nghiên cứu ấy lảu thông Hán Nôm, có thể đọc dịch các văn bia cổ dễ dàng.
Biến thể từ gần giống
  • Thông thạo (tính từ): Giỏi, thành thạo một kỹ năng hay một ngôn ngữ.
    • Anh ấy thông thạo ba ngoại ngữ.
  • Tinh thông (tính từ): Hiểu biết rất sâu tường tận.
    • Vị lương y tinh thông y học cổ truyền.
  • Nắm vững (động từ): Hiểu biết chắc chắn đầy đủ.
    • Sinh viên cần nắm vững các nguyên lý cơ bản.
Từ đồng nghĩa
  • Thấu đáo: Hiểu biết một cách cặn kẽ, đầy đủ mọi khía cạnh.
  • Am hiểu sâu sắc: hiểu biết thấu suốt chi tiết.
Từ trái nghĩa
  • mờ: Không hiểu , không nắm được kiến thức.
  • Nông cạn: Hiểu biết hời hợt, không sâu sắc.
Lưu ý sử dụng
  • "Lảu thông" một từ Hán Việt cổ, ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày thường xuất hiện trong văn viết, văn chương hoặc khi nói về các lĩnh vực học thuật, kinh điển (như "kinh sử").
  • Từ này nhấn mạnh sự hiểu biết toàn diện, xuyên suốt từ điểm bắt đầu đến kết thúc, không chỉ dừngmức độ biết cònmức độ thấu hiểu sâu sắc.
lảu thông

Một học sinh lảu thông bài thơ trước lớp.

  1. Biết từ đầu đến cuối: Lảu thông kinh sử.

Từ gần giống